TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xẹp
tính từ
Không nhô cao như thường thấy, mà như bị ép sát xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dẹt
lè tè
xìu
thấp
dẹp
tìn tịt
tày
tè
lép xẹp
trẹt
lùn
mạt
tầy
hũm
hạ tiện
đẹt
nhẹ
tẹp nhẹp
nhè nhẹ
lợt
kém
hạ đẳng
thấp
thuôn thả
lùn tịt
khẽ
nhẹ
tép
choắt
tẹo
chầm chậm
lúm
sơ sài
khẽ khọt
lách chách
kém
hèn mọn
kém
bé mọn
thưỡn thẹo
tọp
oặt ẹo
tồi
thấp
ngân ngất
gẫy gọn
hẹp
teo tóp
mỏng
mảnh khảnh
thâm thấp
thon
mạt
ti tiện
tiêu sơ
nông choẹt
bé
trệt
lũn cũn
tắt
trây lười
chõm
tin hin
èo uột
thấp hèn
beo
lớt phớt
thấp kém
dăn
lóp
ngâm ngẩm
yếu mềm
eo
khẳng kheo
Ví dụ
"Thấp tẹt"
"Mũi tẹt"
động từ
(Ít dùng) như xẹp (ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xẹp
xẹp
trệ
tắt hơi
suy tỵ
xẹp lép
thóp
rùn
tuột
teo
đi
sút giảm
giảm sút
sụp
lẹp xẹp
thì thọt
sụt
sụp đổ
thúi
sã
dèn dẹt
xịu
xép xẹp
sụt giảm
sề sệ
giảm thọ
tụt
vợi
sút
tụt
suy giảm
trễ
thụt
sập
sụm
tàn
giảm đẳng
thuyên giảm
xuống
xề xệ
tịt
vơi
suy
thu hẹp
té
ròng
tổn hao
thối
lép
sụp
lún
gục
đổ nhào
hao hớt
hao
xuống
chìm
đổ đốn
tuột
phăng teo
sụt
vuột
sụp
thối lui
nới
thụt
tuột
xỉu
sệ
quỵp
sa sút
sạt
suy vi
tụt
Ví dụ
"Nhọt đã tẹt"
tẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tẹt là
tẹt
.
Từ đồng nghĩa của "tẹt" - Kho Chữ