TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dèn dẹt" - Kho Chữ
Dèn dẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi dẹt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẹp xẹp
xẹp lép
khô đét
lép
xịt
xẹp
tẹt
rờm
xép xẹp
rúm
tùm hụp
cùm cụp
tịt
bệt
khô
vẹt
cụt
be bét
ẹp
quắt
hoáy
nát
ruỗng nát
thõng thẹo
nỏ
chùng
quắt queo
thóp
khô kiệt
cà tong cà teo
đạp đổ
se
khô kiệt
thõng thượt
heo héo
héo hon
đổ đốn
oải
mục nát
sượt
sụp
khan
suy tỵ
khô héo
thối
lão hoá
xẹp
tè he
lõm
sụp đổ
sề sệ
héo hắt
hao kiệt
phăng teo
đổ nhào
hẫng
rộc
toang
thoái hoá
sập
tắt hơi
mục nát
khô
gục
thu hẹp
giảm chấn
củ rủ
khô
cụp
nát
ăn
cum cúp
võng
gỉ
Ví dụ
"Miếng thép dèn dẹt to và dài"
dèn dẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dèn dẹt là .