TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạp đổ" - Kho Chữ
Đạp đổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phá đi, làm cho hỏng, cho sụp đổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sụp đổ
phá huỷ
đổ nhào
đổ
sập
tàn phá
đổ đốn
thối
huỷ hoại
đánh rơi
đổ
rụi
phăng teo
sụp
sa sẩy
dở chứng
phá hoại
hoại
gãy
đổ
sập tiệm
phá hại
quật
đổ nát
sạt
sụt
gục
bương
rụm
đại phá
sạt lở
phung phá
bại
phá ngang
đánh gục
tuột
dúi dụi
ruỗng nát
rơi
hại
cặm
tha hoá
toang
đánh hỏng
quỵp
rơi rớt
rụng
thúi
nát
vuột
xỉu
sụp
phá sản
sa ngã
bào mòn
vật
mất gốc
thúi
bất thành
tụt
lăn
hết
hạ bệ
thối
chúi nhủi
lở láy
thì thụp
thất cử
gục
tẹt
sã
rạn vỡ
mất hút
đậu
Ví dụ
"Không ăn được thì đạp đổ"
đạp đổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạp đổ là .