TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cặm" - Kho Chữ
Cặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cừ
động từ
(xe, goòng) bị trật bánh hay bị sa lầy, không đi được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trệ
ngắc
chững
chết gí
dở chứng
đình trệ
thối
ách
khuỵ
tắc
sững
bại
vuột
sụp
sụp
thất cử
lăn
trượt
khuỵu
xỉu
ứ trệ
trượt
chững
sa ngã
lụn bại
đổ
ngã
tịt
gục
đổ nhào
trì trệ
xệ
chúi nhủi
bất thành
đứng
thất thểu
đạp đổ
giẫm chân tại chỗ
xịu
sa
tuột
sa sẩy
đình đốn
sụn
ngã
dận
tốp
tê liệt
sập
bế tắc
dúi dụi
gãy
sệ
xuống dốc
ngất xỉu
thôi
sa chân
sụp đổ
vấp
rụi
đậu
mất hút
quỵ
ngập ngừng
trợt
sã
đổ
đánh hỏng
phăng teo
thì thụp
treo
quị
sa cơ
suy
động từ
phương ngữ
cắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cừ
cắm
cắm
đâm
xom
cạ
đâm họng
nhúi
cú
nong
nhúm
nêm
chặm
cốp
nghiền
khới
chắn
cạp
nhắp
dộp
thọc léc
nậy
đâm bổ
đâm
chặc lưỡi
cắm cổ
cắp củm
nưng
thò
đâm
dún
cắm đầu cắm cổ
nhéo
xía
đút
khứa
đâm ba chẻ củ
chòi
đóng
đụng
thút
tra
xoi
dúng
tấn
dằn
cọng
dộng
dộng
cóm róm
chêm
găm
nhét
dúi
giựt
đùn
phập
dặt
nhấp
chĩa
thọc
khều
in
nhể
chích choác
nhâm nhi
lụi
dọi
le
mám
béo
len
chận
cắp ca cắp củm
Ví dụ
"Cặm sào xuống bùn"
cặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cặm là
cặm
.