TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dộng" - Kho Chữ
Dộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dúng
động từ
Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dỗ
dập
dộp
dậm
dúng
vập
xáng
đập
giậm
đánh
dúi
dẫm đạp
đấm
dằn
đạp
dập
giọt
cụng
cú
phang
vỗ
cộc
đánh
tạo vật
chọi
dọi
chạt
độp
đập
đánh
ục
đả
bợp
sập
khua
quật
tát
cắm
bớp
gõ
nhấp
quại
đá
khảo
đánh đập
dần
va đập
đập
thúc
đánh
tống
vả
bập
đụng
giọt
vạ
a
vỗ
nhúi
phát
cốp
bịch
dúi
đâm
sút
gí
nện
cạc bin
đạp
gảy
gí
xô
cấn cá
Ví dụ
"Dộng đũa"
động từ
phương ngữ
tống thẳng và mạnh vào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dúng
dộp
tông
ục
đấm
tống
đụng
cú
xáng
phang
báng
dọi
dập
a
đâm
vỗ
nhúi
quại
đâm
bịch
dập
chạt
dần
vạ
dúi
tạo vật
bớp
đập
phùng
bắn bổng
vập
búng báng
gí
cụng
áp
nện
xom
sút
vằng
giã
đánh
thụi
dằn
cộc
giọt
nghiền
đánh
dỗ
nhấp
dẫm đạp
chọi
đánh
vả
cấn cá
đâm họng
dậm
thoi
đập
đánh đập
cạ
đánh lộn
nhúm
dún
đâm bổ
giựt
đả
va
xô
húc
đá
đạp
lói
đâm sầm
Ví dụ
"Bị dộng báng súng vào lưng"
dộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dộng là
dộng
.