TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bớp" - Kho Chữ
Bớp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điếm
động từ
Nhưbợp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dộp
dúng
bợp
dộng
cú
dẫm đạp
cốp
xáng
gõ
dỗ
nhúi
dộng
bóp óc
dần
chạm bong
vỗ
khảo
độp
đấm
nhúm
dúi
giọt
đánh
bẹo
nhấp
bóp
bập
béo
đánh
đẹt
nhúi
vả
đánh
chặc lưỡi
giập giạp
vập
bó giò
nện
giẫm
bóp họng
cạc bin
cụng
dậm
dập
dập
giọt
cấn cá
lói
sập
vạ
tợp
bóp chẹt
búng
đéo
bám bíu
đánh
dọi
lắp ba lắp bắp
đánh bò cạp
đè
đụng
bập
giậm
đả
nhéo
nậy
đớp
khua
bâu
tạo vật
tợp
thụi
dún
bấu chí
Ví dụ
"Bớp nhẹ cho một cái"
danh từ
(thông tục) gái điếm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điếm
gái điếm
đĩ điếm
đĩ bợm
gái bán hoa
gái gọi
gái giang hồ
cô đầu
đĩ
gái bao
ca ve
ma cô
má mì
ả
gái
ca kĩ
làng chơi
cái
phái đẹp
đĩ rạc
em út
gái
gái nhảy
đày tớ
tiểu thư
trinh nữ
mỹ nữ
tỳ thiếp
chị chàng
cò
mĩ nữ
nữ tì
cô
cung nga
nô tỳ
chiêu đãi viên
bà cô
thị nữ
thị tì
con
gian phụ
con phe
tiểu thư
cô hầu
gian phu
thứ nữ
ma cô
chàng
gia bộc
vãi
nữ tỳ
mỹ nhân
nô tì
ả đào
trinh sát viên
tố nữ
con mẹ
ái nữ
lệnh ái
anh chị
phái yếu
lái
gian tế
bồ bịch
con nụ
ăn sương
sen
tiện nữ
côn đồ
mọi
mậu dịch viên
cớm
mỹ nhân kế
con sen
bớp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bớp là
bớp
.