TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gian tế" - Kho Chữ
Gian tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kẻ đi do thám thực hiện mưu gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gián điệp
trinh sát viên
điệp báo viên
điệp viên
mật thám
trinh thám
tình báo viên
nội gián
thám tử
điều tra viên
cớm
sát thủ
đặc vụ
mật vụ
đặc vụ
thủ túc
cò
giả danh
thợ săn
côn đồ
hacker
ma cô
chủ mưu
gian phu
đặc phái viên
chỉ điểm
lâu la
thủ mưu
thích khách
sứ giả
bợm già
tiên nhân
quan thầy
tay trong
bớp
tớ
mạo danh
thầy tướng
thông ngôn
trắc thủ
kẻ sĩ
gái điếm
ảo thuật gia
tham mưu
gái giang hồ
quí khách
ma cô
thanh tra
bạn điền
môn đương hộ đối
nhân danh
sư hổ mang
gia bộc
tay
cô đầu
chiêu đãi viên
thầy thợ
tiên sư
trợ tá
đao phủ
tay
đĩ bợm
bồi bút
thiên sứ
kẻ
tôi
bậu xậu
đày tớ
vệ sĩ
điếm
bầy tôi
cò
bảo kê
thầy bói
Ví dụ
"Bắt được một tên gian tế"
gian tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gian tế là .