TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sứ giả" - Kho Chữ
Sứ giả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thiên sứ
danh từ
từ cổ
người được vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên sứ
phái viên
đặc phái viên
sư phụ
tôi
đại diện
tôi đòi
thị nữ
thông ngôn
tôi tớ
phát ngôn viên
quan viên
sư mẫu
bầy tôi
viễn khách
đại biểu
thông phán
gian tế
chức sự
quí khách
sai nha
giao bưu
sư mẫu
chiêu đãi viên
thị tì
môn khách
chư vị
ngoại kiều
sai dịch
đầy tớ
quan viên
thầy cãi
quan thầy
viên
cung nữ
sư đệ
tiên nhân
sư đệ
trạng sư
tớ
quan sơn
sử quan
cư sĩ
phụ tá
thầy thợ
tiện nhân
diễn giả
lữ khách
đày tớ
hiệp khách
quí nhân
hầu
khách vãng lai
sĩ
tham mưu
gia nhân
trợ giảng
cố vấn
cô hầu
thầy ký
hàng xứ
xướng ngôn viên
tiên sư
ngoại đạo
lái
sĩ phu
lái buôn
sư mô
nàng hầu
pháp sư
cao nhân
cò
kẻ sĩ
danh từ
trang trọng
người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân một nước đến các nước khác nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình với nhân dân các nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên sứ
đại diện
phái viên
đại biểu
đặc phái viên
tôi đòi
tôi
phát ngôn viên
chư vị
thông ngôn
tiện nhân
tôi tớ
quan viên
quý khách
nhân danh
quí nhân
quan viên
thị nữ
sư mô
quí khách
đại lí
sư phụ
dịch giả
sư mẫu
sư mẫu
hiệp sĩ
diễn giả
nàng hầu
trạng sư
tiên nhân
tiện thiếp
thông phán
chức sự
viên
quan khách
nhân sĩ
thường dân
viễn khách
phụ tá
đại lý
thị tì
thân sĩ
đầy tớ
quan sát viên
quý danh
vệ sĩ
dân thường
sai dịch
hầu
gia nhân
khách vãng lai
sĩ
sai nha
trợ lý
công bộc
chiêu đãi viên
bầy tôi
quan sơn
trang
đồng hương
sĩ phu
thầy cãi
quan thầy
phó thường dân
quý nhân
nghĩa sĩ
hầu phòng
tớ
cao nhân
tiếp viên
cư sĩ
trợ lí
thường dân
Ví dụ
"Sứ giả của hoà bình"
sứ giả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sứ giả là
sứ giả
.