TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quan sát viên" - Kho Chữ
Quan sát viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đại diện của một quốc gia bên cạnh một tổ chức quốc tế hoặc hội nghị quốc tế, được hưởng đầy đủ các quyền như những thành viên chính thức, nhưng không có quyền biểu quyết, kí kết các văn bản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám thị
đại biểu
phái viên
nhân chứng
tổ viên
điều tra viên
đoàn viên
công chứng viên
đặc phái viên
sứ giả
hội viên
quan viên
trực nhật
giám khảo
thư ký
thí sinh
đại diện
điệp viên
trọng tài
thường trực
thính giả
khán thính giả
điệp báo viên
phát ngôn viên
sứ giả
hội thẩm
thư kí
đại lí
quan viên
thầy kí
trắc thủ
bạn đọc
tình báo viên
thông phán
thanh tra
cử tri
giám hộ
viên
thầy ký
nghị sĩ
quan sát viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quan sát viên là .