TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghị sĩ" - Kho Chữ
Nghị sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ nghị sĩ
đại biểu
chính khách
đảng viên
cử tri
hội thẩm nhân dân
hội thẩm
đảng viên
nghệ sĩ nhân dân
đoàn viên
viên
hội viên
phái viên
công nhân viên
chư vị
nhân sĩ
viên chức
sĩ phu
quan sơn
thư ký
kẻ sĩ
sĩ
danh sĩ
thính giả
viên
công dân
quan viên
sứ giả
hàn sĩ
nghệ sĩ ưu tú
tu sĩ
khán thính giả
văn sĩ
quan sát viên
Ví dụ
"Nghị sĩ quốc hội"
"Nghị sĩ của đảng cộng hoà"
nghị sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghị sĩ là .