TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đảng viên" - Kho Chữ
Đảng viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đoàn viên
danh từ
Người ở trong tổ chức của một chính đảng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ viên
đoàn viên
hội viên
viên
cộng tác viên
đội viên
viên
phái viên
nghị sĩ
tín đồ
viên chức
đại biểu
giáo hữu
chân
thuê bao
cổ đông
giáo đồ
bôn sê vích
hạ nghị sĩ
kẻ
công nhân viên
Ví dụ
"Đảng viên mới kết nạp"
danh từ
Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoàn viên
tổ viên
hội viên
đội viên
viên
bôn sê vích
phái viên
cộng tác viên
viên chức
công nhân viên
viên
hạ nghị sĩ
đại biểu
cử tri
giáo đồ
nghị sĩ
công bộc
tín đồ
quan sơn
bầy tôi
tôi tớ
công nông
thuê bao
chức sự
cổ đông
quan viên
cộng sự
chân
thí chủ
phi đoàn
môn đồ
phật tử
thông lại
nhân viên
tôi
tín hữu
giáo hữu
quan viên
đại diện
đồ đệ
công dân
môn đệ
lại mục
vô sản
bạn bầy
thảo dân
cô
phụ tá
công nông binh
anh
thầy ký
giáo
chư vị
chính khách
cử tử
đảng viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đảng viên là
đảng viên
.