TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thí chủ" - Kho Chữ
Thí chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quí nhân
danh từ
Từ người nhà chùa gọi khách đến lễ chùa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tín chủ
vãi
phật tử
tín đồ
quan khách
chư vị
giáo hữu
vãi
khách
tín hữu
cư sĩ
thầy chùa
quan viên
quí khách
thầy chùa
sư
đệ tử
con chiên
khách
tự
tăng lữ
khất sĩ
giáo
thầy tu
giáo đồ
tín nữ
từ
thực khách
tăng
thiện nam tín nữ
chức sắc
bõ
tăng ni
quý khách
tông đồ
sư sãi
chủ nhân
hành giả
bầy tôi
quan viên
khách
ông từ
mặc khách
chiêu đãi viên
hội viên
tu sĩ
tôi
thực khách
du khách
gia chủ
khán thính giả
cha
sãi
bần tăng
khách vãng lai
hiếu chủ
đoàn viên
tôi tớ
trụ trì
thủ tự
mo then
sư thầy
cố đạo
thính giả
môn đồ
khách
thân chủ
tổ viên
thuê bao
bồ tát
môn đệ
thầy cúng
mặc khách tao nhân
danh từ
Người bỏ tiền ra cứu giúp người nghèo khó để làm phúc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quí nhân
phúc tinh
trợ thủ
hảo hán
tài chủ
khổ chủ
nạn nhân
phú hộ
quan thầy
bầu
hành giả
tôi
dân nghèo
trợ tá
trợ lí
thân chủ
chiêu đãi viên
tiện dân
quan viên
nghĩa phụ
cứu thế
vãi
trợ lý
mẹ đỡ đầu
tham mưu
quí khách
tay
hiệp sĩ
khách
con nợ
trợ giáo
chủ nợ
đầy tớ
chiêu hiền đãi sĩ
thảo dân
giúp việc
bá hộ
cái bang
bạn điền
kẻ
tuỳ tùng
gia nhân
trợ giảng
cộng tác viên
tiện nhân
tải thương
tôi đòi
phú hào
triệu phú
hiếu chủ
phu phen
tớ
thủ túc
bầy tôi
ứng viên
bạn đọc
phu
thương nhân
tông đồ
tôi tớ
viên
thí chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thí chủ là
thí chủ
.