TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khổ chủ" - Kho Chữ
Khổ chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người bị nạn, người phải chịu nỗi khổ đang được nói đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nạn nhân
thân chủ
hiếu chủ
thí chủ
gia chủ
chủ thể
con nợ
tôi
chủ nhân
quí nhân
tôi đòi
chủ nhân
tài chủ
nô lệ
tôi tớ
chủ khách
chủ nợ
chủ ngữ
thực khách
chiêu đãi viên
hiệp sĩ
bồi bàn
quí khách
kẻ
bồi
hầu phòng
khách hàng
cái
đầu sai
trợ thủ
nô lệ
tớ
bầy tôi
công dân
bồi phòng
quan thầy
goá phụ
quý khách
bồi bếp
thuê bao
ấu chủ
gái bao
môn khách
gia nhân
tải thương
đầy tớ
khách
khách
Ví dụ
"Bồi thường cho khổ chủ"
khổ chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khổ chủ là .