TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia nhân" - Kho Chữ
Gia nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người ở giúp việc trong nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia bộc
tôi
tôi tớ
cô hầu
giúp việc
đầy tớ
cung nhân
thị tì
thị nữ
đứa ở
tôi đòi
hầu
sen
nữ tì
nàng hầu
quản gia
kẻ ăn người làm
nữ tỳ
tớ
con sen
sai dịch
hầu
tiện nhân
chị nuôi
công bộc
chiêu đãi viên
nô tỳ
cung nữ
ôsin
cần vụ
tề gia nội trợ
tạp dịch
mọi
vú em
bảo mẫu
hộ sinh
vú
bõ già
sai nha
cung nga
bồi bếp
môn khách
hầu phòng
đày tớ
trợ lý
phái viên
thanh y
viên
nô bộc
trợ thủ
trợ lí
bõ
bồi phòng
bầy tôi
phụ tá
phu nhân
hộ lý
tuỳ tùng
gia chánh
mụ
thầy thợ
nô tì
trợ tá
bà đỡ
thông ngôn
quí nhân
gia chủ
bà mụ
hộ lí
chức sự
a hoàn
mĩ nhân
gian phụ
lão bộc
Ví dụ
"Truyền gọi gia nhân"
"Bọn gia nhân trong nhà"
gia nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia nhân là .