TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia chánh" - Kho Chữ
Gia chánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
việc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nữ công
tề gia nội trợ
quản gia
nấu bếp
cấp dưỡng
cô chiêu
giúp việc
bồi bếp
đầu bếp
gia nhân
đầu bếp
gia bộc
nghề ngỗng
hầu
thị tì
nông gia
sen
cô hầu
sai nha
bà gia
kẻ ăn người làm
gia chủ
nữ tì
nàng hầu
đứa ở
ôsin
công việc
chị nuôi
thị nữ
mẹ ghẻ
đảm đang
bảo mẫu
đàn bà
nghiệp
bo bo
nữ tỳ
đầy tớ
thiên chức
tôi
hiếu chủ
con sen
ca kĩ
tay hòm chìa khoá
cử nghiệp
bà mụ
chinh phụ
sai dịch
mẹ đĩ
sưu
lao động
nông
hầu
bà nhạc
sự nghiệp
dâu rượu
nông tang
công bộc
thợ cả
thánh
ma cô
văn thân
cô đầu
cái
bảo kê
ba má
đĩ
con mẹ
nội
phú hộ
bà
hộ sinh
thương gia
môn khách
a hoàn
Ví dụ
"Có tài nữ công gia chánh"
gia chánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia chánh là .