TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên chức" - Kho Chữ
Thiên chức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chức năng
chức phận
vai trò
chức việc
việc
sự nghiệp
việc làm
phận sự
nghề nghiệp
nghiệp
chức sự
nghiệp
công việc
viên chức
chuyên nghiệp
chức sắc
công vụ
nghề ngỗng
hoạn đồ
viên
hành nghề
chân
phái viên
nhân danh
bo bo
ngành nghề
nghề
nữ công
sức lao động
công danh
tư chức
phiên dịch
ban
mẹ
nhân công
sai nha
giúp việc
gia nhân
nữ công
quan sơn
gia chánh
tạp dịch
tạp vụ
tên thuỵ
nhân lực
thiếp
hộ sinh
thông ngôn
công bộc
thư kí
sản phụ
thánh
thủ quĩ
ôsin
phó
tiên nhân
nhân viên
ông công
cung văn
nhân vật
cử nghiệp
thánh nhân
lao động
tề gia nội trợ
công cán
mỹ nhân
cô giáo
thị tì
thiên sứ
chiêu đãi viên
trợ lý
thầy số
thư ký
thị nữ
Ví dụ
"Thiên chức làm mẹ của người phụ nữ"
thiên chức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên chức là .