TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghề nghiệp" - Kho Chữ
Nghề nghiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nghề (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngành nghề
nghề ngỗng
nghiệp
nghiệp
nghề
việc
chuyên nghiệp
sự nghiệp
hành nghề
việc làm
hoạn đồ
hoạn lộ
bo bo
công việc
ngón nghề
công danh
thiên chức
tay nghề
cử nghiệp
chức phận
thợ bạn
chức việc
thợ thầy
sai nha
công cán
nghiệp vụ
thợ thuyền
nghề tự do
phó
giáo
lao động
con phe
chuyên nghiệp
tiểu công nghệ
đồng nghiệp
doanh nhân
tay ngang
đồng cốt
nông
thợ cả
lao động
thợ hồ
gái điếm
đĩ điếm
cần lao
chức năng
ngoại đạo
thương nhân
tay
trí thức
tài công
lái
thợ
ngón
viên chức
nông gia
ma cô
cô đầu
công nhân viên
cung văn
tài xế
thợ nề
điếm
ông công
tay
tay
văn nghệ sĩ
thánh
thầy số
lái xe
nghiệp dư
sai dịch
hầu phòng
thợ xây
Ví dụ
"Có lòng say mê nghề nghiệp"
"Đạo đức nghề nghiệp"
nghề nghiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghề nghiệp là .