TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoạn đồ" - Kho Chữ
Hoạn đồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
con đường làm quan, đường công danh của quan lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạn lộ
nghề nghiệp
cử nghiệp
nghiệp
việc
ngành nghề
quan viên
sử quan
quan sơn
nghề ngỗng
công danh
nghiệp
bo bo
việc làm
viên
chức việc
sai nha
chuyên nghiệp
nghề
chức phận
chức sự
khán thủ
thư lại
thiên chức
thầy ký
sự nghiệp
sinh đồ
thông lại
hành nghề
đồ
con phe
viên chức
tôi
cư sĩ
huấn đạo
lái
công việc
tuỳ phái
thày
lái buôn
môn đồ
phó
thủ bạ
con hát
lại mục
quí nhân
thầy đồ
quản trang
tên thuỵ
thầu khoán
thợ hồ
thầy kí
lao công
đồ đệ
thủ quĩ
giáo thụ
cao nhân
ả đào
cô đầu
đày tớ
bác vật
tú tài
hương lí
thợ thuyền
ông công
thầy thợ
cử tử
tiên sư
nhân danh
thủ khoa
thợ thầy
bầy tôi
sưu
khoa bảng
hoạn đồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoạn đồ là .