TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quản trang" - Kho Chữ
Quản trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giám quản
danh từ
Người làm công tác trông coi, quản lí nghĩa trang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ tự
thủ từ
ông từ
quản gia
cai
bảo vệ
trực nhật
thủ kho
khán thủ
cai ngục
trụ trì
bảo kê
đốc công
tạp dịch
quan viên
tự
thanh tra
bảo mẫu
hầu phòng
giám thị
sai nha
chiêu đãi viên
giáo thụ
thủ quĩ
tạp vụ
giám mã
quan sơn
thư lại
công bộc
hộ lại
thường trực
thợ cả
vệ sĩ
thầy ký
huấn đạo
quản ca
mọi
văn thư
quản tượng
thầy kí
cô hầu
tuần đinh
thư ký
môn đương hộ đối
thủ bạ
viên
thư ký
chức sự
trang
hộ lý
thư kí
lục sự
sai dịch
tế tửu
thư kí
tuỳ phái
thư ký toà soạn
lao công
lại mục
thủ thư
gia bộc
cấp dưỡng
thầu khoán
môn khách
cha xứ
bồi phòng
nài
cần vụ
thông lại
gia nhân
thầy chùa
cung nhân
giúp việc
trinh sát viên
động từ
Trông coi, quản lí nghĩa trang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám quản
chủ quản
trị sự
quản lí
quản lý
giám sát
quản giáo
quản giáo
thống lĩnh
thống trị
giám ngục
trưởng phòng
đốc công
thống lý
quân quản
quản đốc
cơ quan hành chính
triều chính
trấn thủ
đô ngự sử
tri phủ
thái thú
kho quỹ
cục
trang viên
lđvp
quan trường
y vụ
tuần phủ
chính quyền
chánh trương
cầm quyền
thống trị
trị
trực ban
chủ
tề
cha chủ sự
chấp chính
chính quyền
quan liêu
tổ trưởng
tổng cục
giám đốc
quản lý nhà nước
tổng đốc
trị vì
cai trị
sở
thẩm quyền
quan lại
cai
tổng trấn
chưởng bạ
quan nha
đổng lí
quản lí nhà nước
đảng trị
giám hiệu
vua quan
quan
cửa quan
thứ sử
đô uý
quyền hành
cửa quan
trạm trưởng
đốc lý
bố chánh
cửa công
cảng vụ
hành chính
chính phủ
chúa
Ví dụ
"Công việc quản trang"
"Tổ quản trang"
quản trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quản trang là
quản trang
.