TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kho quỹ" - Kho Chữ
Kho quỹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công tác quản lí và theo dõi hoạt động của quỹ tiền mặt tại ngân hàng, kho bạc (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ quỹ
giám quản
quản trang
quản lý
quản lí
y vụ
kế toán trưởng
cục
chủ quản
thống đốc
thống lý
giám sát
quan tiền
quản lý nhà nước
văn thư
Ví dụ
"Quản lí kho quỹ"
kho quỹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kho quỹ là .