TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đảng trị" - Kho Chữ
Đảng trị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(một đảng cầm quyền) thực hiện việc nắm mọi quyền hành trong bộ máy nhà nước (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thống trị
cầm quyền
cai trị
thống trị
chính quyền
quyền hành
chính trị
chấp chính
đô hộ
quyền lực
trị
thống lĩnh
trị vì
chuyên chế
triều chính
chính quyền
trù úm
đương quyền
toàn quyền
chính trị
chính thể
tham quyền cố vị
chúa tể
chế độ chuyên chế
quyền năng
công quyền
chuyên chính
gia đình trị
quân chủ
trị sự
đại nghị
chức quyền
tề
toàn quyền
cửa quan
tay
thẩm quyền
đảng uỷ
chế độ đại nghị
binh quyền
q
chính phủ
chủ nghĩa quan liêu
chủ quản
trung ương tập quyền
chế độ quân chủ
thân chinh
lãnh tụ
tri phủ
triều đình
quân quản
quyền
vương quốc
nội chính
chủ quyền
chế độ dân chủ
tổng trấn
đế chế
quyền thế
chế độ cộng hoà
cường quyền
đầu đảng
gia trưởng
triều
chủ
tham chính
vua quan
hành chính
chính sự
đức trị
thái thú
bá quyền
danh nghĩa
bộ chính trị
Ví dụ
"Chế độ đảng trị"
đảng trị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đảng trị là .