TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại nghị" - Kho Chữ
Đại nghị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và quyền giám sát chính phủ, chính phủ chịu trách nhiệm trước nghị viện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ đại nghị
quốc hội
chính trị
đảng trị
chế độ cộng hoà
chế độ dân chủ
chính trị
quân chủ lập hiến
triều chính
chính quyền
chấp chính
chính quyền
chủ nghĩa quan liêu
chính thể
pháp trị
cầm quyền
thượng nghị viện
hành chính
cộng hoà
thống trị
thủ hiến
chính phủ
tề
chế độ quân chủ
thẩm quyền
hội đồng chính phủ
chủ quản
chính sự
cơ quan dân cử
tham chính
thủ hiến
đương quyền
quyền lực
chủ nhiệm
nghị định
thống trị
bộ chính trị
triều đình
chức vụ
pháp quyền
cửa quan
cai trị
chế độ chuyên chế
quân chủ
đương nhiệm
cp
dân chủ
trung ương tập quyền
vua
quân chủ chuyên chế
hành chính
quyền hành
trị vì
đế chế
đại nghị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại nghị là .