TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân chủ lập hiến" - Kho Chữ
Quân chủ lập hiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(chế độ) quân chủ trong đó các quyền do hiến pháp quy định, được chia xẻ giữa vua và một nghị viện; phân biệt với quân chủ chuyên chế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân chủ chuyên chế
quân chủ
chế độ quân chủ
chế độ đại nghị
đại nghị
vua
chế độ chuyên chế
chuyên chế
bảo hoàng
chế độ cộng hoà
vua quan
đế chế
minh chủ
quân vương
triều đình
chính thể
chính quyền
quốc vương
chủ nghĩa quan liêu
chế độ dân chủ
pháp quyền
pháp trị
chúa
vương quyền
thân chinh
vua chúa
hoàng đế
quân quản
chúa tể
anh quân
thủ hiến
dân chủ
chủ quyền
đế quốc
binh quyền
chế
vương quốc
minh quân
đương quyền
thủ hiến
giám quốc
chế độ phong kiến
vương quốc
chuyên chính
vương
thống trị
cầm quyền
lập
chấp chính
chính trị
tuần phủ
đế vương
chính trị
chúa thượng
quân chủ lập hiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân chủ lập hiến là .