TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ phong kiến" - Kho Chữ
Chế độ phong kiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ nông nô
chế độ chiếm hữu nô lệ
phong kiến
chế độ gia trưởng
quí tộc
quý tộc
thế phiệt
thái ấp
đẳng cấp
chủ nô
chế độ quân chủ
trang viên
vương hầu
đế chế
tôi ngươi
quý tộc
gia đình trị
hoàng phái
đẳng cấp
chư hầu
tôi con
gia thuộc
lãnh chúa
bá hộ
vua
quận vương
chủ nghĩa đế quốc
ăn trên ngồi trốc
thực dân
thượng lưu
quân chủ
quyền môn
chế độ chuyên chế
phủ
lớn
đế quốc
đế quốc chủ nghĩa
quân chủ lập hiến
chế độ dân chủ nhân dân
thực dân
công tử
tước
con ông cháu cha
chúa
phong
hào trưởng
phẩm tước
dinh thự
vua
công nương
bá chủ
quân chủ chuyên chế
tề
chế độ phong kiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ phong kiến là .