TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bá hộ" - Kho Chữ
Bá hộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phú nông
danh từ
(Từ cũ) phẩm hàm cấp cho hào lí hoặc người giàu có thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong kiến
bá
bá
hào trưởng
dinh thự
vương bá
hoàng phái
lãnh chúa
bệ hạ
bá
tôi ngươi
bá quan
thái ấp
vương hầu
bá tước
huân tước
chúa
lính hầu
trang viên
đại ca
bá vương
ông hoàng
khanh
công khanh
thái thú
vương gia
công tử
tướng công
thân hào
hào lí
phu quân
tước
nam tước
hoàng thượng
gia chính
anh quân
trấn thủ
lạc hầu
bố chánh
phẩm tước
lính lệ
lớn
công hầu
vua
chúa
hầu
bậc
thị lang
hộ pháp
hàng thần
thị vệ
con dòng
đô hộ
quí tộc
thủ lãnh
thánh thượng
bá chủ
chúa thượng
khanh
ấm sinh
quận vương
tuần phủ
cường hào
kẻ cả
bang biện
ngài
tôi con
chủ nhân ông
chúa công
ảo tượng
cậu ấm
tả hữu
vi thần
tham biện
danh từ
Người giàu có ở nông thôn ngày trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phú nông
phú hào
phú ông
phú hộ
địa chủ
chúa đất
bần nông
dân quê
bạn điền
trung nông
cố nông
cùng đinh
tá điền
nông gia
lão nông
bần cố nông
nông phu
tỷ phú
chủ nhân
tôi
viên ngoại
tỉ phú
lão nhiêu
nông dân
tài chủ
triệu phú
dân dã
nông nô
đầy tớ
thương nhân
gia chủ
thảo dân
chủ nhân
bô lão
lực điền
tiểu nông
quản gia
lão
thôn nữ
đại tư bản
cố lão
đĩ
bầy tôi
cậu
nông
lão
trọc phú
thực khách
kẻ chợ
lái buôn
hĩm
trưởng giả
thứ dân
ông
lão làng
tư bản
tôi tớ
bõ già
bác
đại gia
lão nông tri điền
dân nghèo
cậu ấm
thương gia
bà gia
lão phu
bách tính
lão bộc
tấn sĩ
quí nhân
nơi
mẹ đĩ
công nông
mợ
bá hộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bá hộ là
bá hộ
.