TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cố lão" - Kho Chữ
Cố lão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nhưbô lão
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bô lão
phụ lão
lão
lão
lão
bố già
bõ già
lão tướng
bác
cụ
ké
lão phu
vú già
lão bộc
cựu trào
già
lão nông
ông già bà cả
bác
bủ
bầy tôi
ông già
lão làng
bố
lão nhiêu
bà già
cốc đế
cô bác
dân dã
bạn điền
đày tớ
lão thành
mẹ già
nạ dòng
thường dân
cố nhân
mụ
phú hộ
sư cụ
ông
chức sự
hai
dân quê
tố nữ
bà
thảo dân
cậu
cậu
bố mẹ
ấu chủ
bá hộ
cò
sư huynh
bố
viên
nam phụ lão ấu
già cốc đế
tấn sĩ
huynh
u
bợm già
nông gia
chú
tôi tớ
bà gia
chàng
tôi
ca kỹ
cần lao
bác vật
mụ
o,o
phú ông
ba má
Ví dụ
"Các cố lão trong làng"
cố lão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cố lão là .