TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lão làng" - Kho Chữ
Lão làng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường được kính nể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lão nông
lão
lão tướng
lão
lão nông tri điền
lão thành
bô lão
cố lão
lão nhiêu
bõ già
lão bộc
ké
ông già
lão
ông già bà cả
già
lang vườn
phụ lão
cựu trào
sư cụ
bố già
lão phu
bủ
bác
bợm già
bà già
cô bác
bá hộ
già cốc đế
mụ
hương lí
hai
mõ
lê dân
bác
nạ dòng
cụ
dân quê
ông
lái buôn
cao thủ
đồ
cốc đế
làng chơi
khán thủ
thổ công
dân dã
thầy
nam phụ lão ấu
tiên sinh
mẹ già
trung nông
đầy tớ
phú hào
lực điền
vú già
cao nhân
ngoại đạo
tay
ông mãnh
chuyên gia
thủ bạ
bà
bạn điền
sư huynh
phú ông
nông gia
vĩ nhân
tuấn kiệt
tôi tớ
thầy cò
sư bà
thư lại
sai nha
Ví dụ
"Một lão làng trong làng báo"
"Người trinh sát lão làng"
lão làng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lão làng là .