TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoại đạo" - Kho Chữ
Ngoại đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dị giáo
danh từ
văn nói
lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp khác, trong quan hệ với lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp được nói đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay ngang
ngoại tộc
nghiệp dư
ngoại kiều
tay
ngoại tộc
hàng xứ
tài tử
tay
chuyên nghiệp
nghề ngỗng
ngoại
mới
nghề nghiệp
tay nghề
thầy thợ
chuyên gia
thánh
ngón
lương
ông công
sai nha
ngón nghề
chuyên nghiệp
sứ giả
lang
chuyên viên
thổ công
đặc tài
dật sĩ
thông ngôn
phó thường dân
cao nhân
lang vườn
nghề
tiên sư
viễn khách
tôi tớ
viên ngoại
nghiệp
sai dịch
thợ bạn
tiện nhân
anh tài
dịch giả
thực tập sinh
tôi
ngành nghề
cư sĩ
y giới
diễn giả
nậu
cố đạo
ca kĩ
thầy lang
khách vãng lai
cô đầu
thợ cả
văn nhân
nhân danh
con đen
lão tướng
ma cô
nội
cung văn
lão làng
tấn sĩ
tay trong
tớ
lái
tập sự
cư sĩ
tu nghiệp sinh
đại cao thủ
Ví dụ
"Về hội hoạ, tôi vốn là kẻ ngoại đạo"
danh từ
Tôn giáo khác, trong quan hệ với tôn giáo được nói đến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dị giáo
tà đạo
tà giáo
đạo gia tô
đa thần giáo
đạo cơ đốc
đạo
đạo tin lành
dị đoan
tôn giáo
đạo
ấn giáo
thánh đường
đức tin
đạo
đạo kitô
đa thần
duy linh luận
ngoại đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoại đạo là
ngoại đạo
.