TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc tài" - Kho Chữ
Đặc tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưbiệt tài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân tài
anh tài
tài
tài năng
tài tử
nhân tài
nhân kiệt
tuấn kiệt
tài danh
trạng
tay
ngón
thánh
tài năng
hào kiệt
nghệ sĩ ưu tú
danh cầm
chuyên viên
chuyên nghiệp
nsưt
tay
tài ba
cao nhân
nghệ sĩ
tay nghề
chuyên gia
cao thủ
danh hoạ
học giả
tấn sĩ
tay
vĩ nhân
danh sư
đại cao thủ
hoạ gia
nghiệp vụ
tú tài
thầy
đặc phái viên
ngón nghề
nghệ sĩ
thợ cả
cung văn
nghệ sĩ công huân
nghệ nhân
tài tử
thợ thầy
danh thủ
ảo thuật gia
ngoại đạo
dật sĩ
anh hùng
siêu nhân
chuyên nghiệp
trí thức
văn nghệ sĩ
dịch giả
danh hiệu
nghệ sĩ nhân dân
giáp bảng
trang
thủ khoa
tiên nhân
bác vật
ca sỹ
tài
nghiệp dư
danh ca
tiểu công nghệ
danh hài
anh kiệt
thổ công
thầy bói
tay ngang
Ví dụ
"Có đặc tài về hội hoạ"
đặc tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc tài là .