TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thợ thầy" - Kho Chữ
Thợ thầy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưthầy thợ(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thợ bạn
thợ cả
thợ hồ
thợ xây
thợ nguội
thợ thuyền
thợ
thợ nề
thầy
thợ mộc
phó
thầy thợ
thợ điện
thợ thủ công
thợ máy
thợ rèn
thầu khoán
thợ hồ
thầy đồ
thợ trời
thầy
tay
thợ kim hoàn
bác vật
thợ may
nghề
thầy giáo
danh sư
thợ đấu
tiểu công nghệ
tay ngang
đồ
thầy cò
nghề ngỗng
thầy thuốc
giáo
tay nghề
thánh
quan thầy
kỹ thuật viên
nghệ nhân
việc
thày
thầy bà
thầy lang
tiên sư
cao nhân
thầy kiện
thầy ký
danh cầm
thuyền chài
pháp sư
nghề nghiệp
thầy cãi
ngón nghề
tay
thầy pháp
tiều phu
lang
thầy
thầy
đày tớ
thầy chùa
thủ khoa
lao động
chuyên nghiệp
thợ săn
tấn sĩ
tiên sư
công nhân quý tộc
đầu bếp
chuyên viên
thầy cúng
thầy tu
thợ thầy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thợ thầy là .