TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thầy cúng" - Kho Chữ
Thầy cúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người chuyên làm nghề cúng bái cầu thần thánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mo then
thầy tào
thầy mo
then
thầy pháp
cung văn
thầy bói
pháp sư
pháp sư
thầy số
chức sắc
vãi
từ
thầy
sư sãi
thầy tướng
đồng cốt
thầy chùa
thánh
thầy chùa
thầy tu
tín chủ
sư thầy
cô đồng
thuyền viên
cha cố
thầy thuốc
sư
lang
giáo
giáo sĩ
cố đạo
cha
thầy lang
tiên nhân
thợ thầy
ảo thuật gia
tay
danh sư
thiền sư
thầy
tăng ni
bần tăng
thầy giáo
thiền sư
thầy
tự
thủ từ
thí chủ
bà cốt
cao nhân
thầy đồ
thuyền chài
chiêu đãi viên
thủ tự
cha xứ
thầy bà
tay
thầy thợ
thánh tăng
mục sư
tăng lữ
thày
tiên sinh
bà mụ
đại cao thủ
chuyên gia
sư cụ
pháp danh
ông từ
cư sĩ
nghề nghiệp
thầy cò
huấn đạo
thầy cúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thầy cúng là .