TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tiên nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiên tổ
danh từ
(thông tục) nhưtiên sư(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên sinh
tiên sư
tiên sư
tấn sĩ
cao nhân
tổ sư
tiên sinh
kẻ sĩ
sĩ
cư sĩ
giáp bảng
triết nhân
nhân sĩ
thầy bói
thầy tướng
tiến sĩ
hiền triết
cung văn
sĩ phu
đạo sĩ
sư phụ
quan thầy
viên
thủ khoa
nhân kiệt
vĩ nhân
thánh
thầy số
thiền sư
soạn giả
giáo sư
anh tài
thầy ký
sư huynh
thầy
thày
danh sư
học sĩ
thánh
thầy chùa
sư đệ
pháp sư
chân tài
nhân tài
sư mô
tu sĩ
thầy cúng
quý nhân
hàn sĩ
trí giả
ni sư
học giả
quan sơn
gian tế
pháp sư
sư mẫu
thâm nho
chuyên gia
tay
bác vật
sư cụ
sứ giả
điều tra viên
á thánh
trang
huấn đạo
thánh nhân
tiện nhân
danh sĩ
tớ
triết gia
tiên nữ
sư bà
giáo sư
Ví dụ
"Tiên nhân nhà mày!"
danh từ
(cũ,hiếm) những người thuộc thế hệ trước trong gia tộc (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên tổ
ông cha
tổ tiên
tằng tổ
gia tiên
tổ tông
cha ông
cổ nhân
cụ kị
tổ
cha anh
tổ tiên
cha mẹ
bố
tiền thân
cụ kỵ
tổ phụ
cụ
hai thân
ông tổ
dòng dõi
họ
di duệ
hậu sinh
con nhà
phổ hệ
dòng tộc
thân tộc
họ
dòng họ
gia thế
hậu duệ
gia tộc
ông vải
hậu thế
ông bà ông vải
họ hàng
thuỷ tổ
con cháu
hệ
họ tộc
dòng giống
ông bà
tộc
vọng tộc
thân sinh
từ đường
cháu chắt
con cái
cố
nghiêm phụ
phụ mẫu
con em
ông gia
song thân
xuân huyên
thân quyến
cháu
con
chít
thân phụ
giống nòi
anh em
huynh đệ
xuân đường
hệ tộc
gia quyến
phụ tử
phụ thân
thúc phụ
nội tộc
dòng
quyến thuộc
anh
Ví dụ
"Nối nghiệp tiên nhân"
tiên nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiên nhân là
tiên nhân
.
Từ đồng nghĩa của "tiên nhân" - Kho Chữ