TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổ phụ" - Kho Chữ
Tổ phụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
ông nội hoặc ông ngoại; cũng thường dùng để chỉ ông bà, tổ tiên, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên tổ
tằng tổ
ông bà
phụ thân
tổ tiên
tổ tông
cha ông
thân phụ
tổ
phụ mẫu
tiên nhân
cha mẹ
nghiêm phụ
thuỷ tổ
ông cha
ông tổ
cố
cổ nhân
cụ kỵ
ông gia
cụ kị
ông vải
quê cha đất tổ
phụ tử
cụ
thúc phụ
gia tiên
song thân
ông bà ông vải
tiền thân
cha anh
bố
ông nhạc
tổ tiên
tía
hai thân
di duệ
tông miếu
họ
mợ
huynh đệ
cố quốc
phu phụ
cậu
thân tộc
bác mẹ
nội tộc
phúc ấm
chắt
mẹ
tông tộc
họ hàng
mẹ
cháu
dòng dõi
con em
thân bằng cố hữu
dâu con
xuân đường
chú
tôn miếu
con
tộc
thân hữu
bác
bà con
thân thuộc
xuân huyên
anh em
anh em
gia tộc
cháu chắt
dòng họ
họ
Ví dụ
"Phụng thờ tổ phụ"
"Đất của tổ phụ để lại"
tổ phụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổ phụ là .