TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tu sĩ" - Kho Chữ
Tu sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người tu hành (thường nói về đạo Kitô)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy tu
đạo sĩ
khất sĩ
sư
tăng ni
tăng lữ
thầy chùa
thầy chùa
sư cụ
bà mụ
sư sãi
sư thầy
thiền sư
bần tăng
ni sư
sư bác
tăng
giáo sĩ
sư bà
sư ni
vãi
bà xơ
bần đạo
sĩ
tiến sĩ
tín nữ
ni cô
sư nữ
từ
tự
cư sĩ
cư sĩ
kẻ sĩ
trụ trì
cố đạo
sư mẫu
tấn sĩ
mục sư
chức sắc
sư phụ
sĩ tử
cha
chủng sinh
sĩ phu
cha xứ
tổ sư
tín hữu
vãi
thí chủ
sư đệ
tiên nhân
hành giả
giáo
tu nghiệp sinh
thiền sư
bồ tát
vãi
thầy
phật tử
sãi
tế tửu
môn đệ
pháp danh
đệ tử
tín chủ
tiên sinh
tông đồ
thầy dòng
phu tử
giáo sinh
bác vật
thân sĩ
sư đệ
tiên sinh
Ví dụ
"Nữ tu sĩ"
tu sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tu sĩ là .