TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bà xơ" - Kho Chữ
Bà xơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nữ tu sĩ Công giáo, thường làm việc trong các bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà mụ
bà phước
ni sư
sư ni
sư bà
sư nữ
vãi
ni cô
tu sĩ
vãi
bà mụ
vãi
tăng ni
bà cô
cô mụ
bà mụ
hộ sinh
mụ
tín nữ
vú em
hộ lý
bà đỡ
cô phụ
cô đỡ
vú
nữ công
mụ
bà
bảo mẫu
cô giáo
ái nữ
sản phụ
chị nuôi
cô nương
cung nữ
y tá
cha xứ
hộ lí
nữ công
giáo sĩ
nữ tì
mụ vườn
sư
thôn nữ
bà cô
cô đồng
sai nha
goá phụ
thầy chùa
tự
tiểu thư
mẹ đỡ đầu
bà gia
nô tỳ
mĩ nữ
y giới
cô phòng
bà nhạc
bà già
cô hầu
sương phụ
chị
chị
cung nga
nữ nhi
bà xơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bà xơ là .