TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bà mụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lăng quăng
2. như
Bướm
3. như
Bảo mẫu
4. như
Bà xơ
danh từ
từ cổ
người đàn bà đỡ đẻ ở nông thôn ngày trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mụ
mụ vườn
bà đỡ
cô mụ
mụ
hộ sinh
cô đỡ
vú em
bảo mẫu
vú
sản phụ
nữ tì
nô tỳ
mẹ đĩ
cô hầu
mợ
nữ tỳ
thị nữ
nô tì
bà
thị tì
đẻ
bà nhạc
nạ dòng
gia nhân
nông phu
sen
nông dân
thôn nữ
con sen
mẹ già
bà cô
mợ
nàng hầu
cung nhân
má mì
sai nha
đĩ
gia bộc
bà già
vú già
nô bộc
đàn bà
thân mẫu
mụ
bà xơ
mẹ ghẻ
con nụ
mẹ
bà cô
cung nữ
nông gia
chị nuôi
nàng
bà gia
ca kĩ
thai phụ
đĩ
nàng
nữ công
bà
chị chàng
cung nga
mẹ kế
mụ
ma cô
đầy tớ
mĩ nữ
dân quê
bồi bếp
bà phước
dân dã
tôi
danh từ
Ấu trùng của chuồn chuồn, sống ở nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lăng quăng
nòng nọc
giòi
dòi
bọ gậy
ấu trùng
bọ nẹt
chuồn
bọ
phù du
chín
thiêu thân
chuồn chuồn kim
đòng đong
bọ mò
chuồn chuồn
chôm chôm
bọ
trùng
rận
đốc
mò
cua óp
cước
chín trùng
giọt sành
ngoé
vắt
bướm ong
rệp
bướm
sâu róm
chấy
bọ rùa
trùn
bọ mát
cánh phấn
bọ trĩ
hoàng trùng
nái
hồ điệp
sâu
ốc
anh vũ
niềng niễng
giun
gạo
xén tóc
sên
anh vũ
cá cóc
chàng hiu
nhậy
muỗi mắt
le le
ốc sên
chão chuộc
chão chàng
ếch nhái
ễnh ương
ba ba
còng
cua bấy
sên
tò vò
bướm
chẫu chàng
dĩn
dế trũi
giun tóc
dế
mạt
sâu gai
danh từ
Bướm nhỏ, ít bay, thường bò từng đôi một trên cây.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bướm
bướm
cánh phấn
bướm ong
bọ mò
hồ điệp
bách thanh
nắc nẻ
chim sâu
bọ mát
cánh vảy
chào mào
chuồn chuồn kim
ong ruồi
ong bướm
muỗi mắt
dơi
chim sẻ
nhậy
thiêu thân
chiền chiện
bọ nẹt
bọ trĩ
dồng dộc
bọ rùa
bọ quít
rệp
cánh quít
se sẻ
mò
mạt
bọ rầy
chuồn
sẻ
bọ quýt
chàng làng
én
dế mèn
chim chích
ngài
muỗi
cánh giống
két
mọt
cước
ác là
vành khuyên
chìa vôi
chuột lắt
cuốc bướm
chúc mào
hoạ mi
bọ xít
cồ cộ
cuốn chiếu
ruồi
bìm bịp
chuồn chuồn
nhặng
sáo
câu cấu
tò vò
choi choi
khỉ
dĩn
giẻ cùi
câu
bọ
ban miêu
bồ chao
bọ rầy
yến
ruồi xanh
danh từ
Nữ thần nặn ra hình đứa trẻ và chăm nom, che chở cho trẻ, theo tín ngưỡng dân gian.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo mẫu
mụ
mụ
cô mụ
bà đỡ
hộ sinh
mụ vườn
cô đỡ
mẹ đỡ đầu
vú em
vú
then
bà xơ
nữ tì
sản phụ
nàng
nô tỳ
thủ từ
thị nữ
nàng hầu
cô hầu
nàng
nữ tỳ
chị nuôi
nữ nhi
mẹ ghẻ
ái nữ
gia nhân
thị tì
bà phước
mẹ
từ mẫu
bà nhạc
cung nhân
thân mẫu
ông từ
thai phụ
bà cốt
thủ tự
cung nữ
tố nga
bà
ni sư
sai nha
thầy cúng
hầu
đẻ
bà
nô tì
ôsin
hầu
tiện nữ
mĩ nữ
mỹ nhân
vãi
quí nhân
ca nhi
nạ dòng
mẹ đĩ
sen
mẹ kế
gia bộc
thôn nữ
tề gia nội trợ
mợ
con nụ
bà gia
tiên nữ
ni cô
cô nương
sư ni
tải thương
danh từ
Nữ tu sĩ Công giáo, thuộc một dòng tu riêng của Việt Nam.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà xơ
ni sư
sư ni
sư nữ
sư bà
bà phước
vãi
tu sĩ
vãi
tăng ni
ni cô
tín nữ
vãi
thầy chùa
cô mụ
sư
bà
thầy chùa
mụ
giáo sĩ
thiện nam tín nữ
cố đạo
bần đạo
cô giáo
bà cô
bần tăng
chủng sinh
tự
sư mẫu
nữ tì
chức sắc
ái nữ
sư cụ
chị
cha xứ
cư sĩ
nữ
tiểu thư
mụ
thầy tu
sư thầy
thánh nhân
sư sãi
bà gia
cô đồng
cô phụ
cô đỡ
sư mẫu
mĩ nữ
chị em
con mẹ
bồ tát
bà đỡ
tăng lữ
giáo hữu
sư bác
con
cô nương
chị gái
thị nữ
bà nhạc
sĩ phu
từ
hộ sinh
sương phụ
phật tử
mục sư
chị
pháp danh
bá
cô
thiền sư
bà mụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bà mụ là
bà mụ
bà mụ
bà mụ
bà mụ
.
Từ đồng nghĩa của "bà mụ" - Kho Chữ