TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nô bộc" - Kho Chữ
Nô bộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
đầy tớ trong xã hội thời xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nô tì
lão bộc
gia bộc
nô tỳ
công bộc
tôi tớ
đầy tớ
tôi
nô lệ
mọi
nữ tì
tớ
đày tớ
đứa ở
bõ già
con sen
nô lệ
tôi đòi
sai nha
cô hầu
dân đen
thị tì
gia nhân
sen
thảo dân
nông nô
cung nga
con nụ
nữ tỳ
con đen
thị nữ
thứ dân
nàng hầu
bầy tôi
cậu
bạn bầy
phó
bồ nhí
tục tử
bà mụ
mợ
tiện nhân
ca kĩ
sai dịch
dân dã
tiện dân
nông gia
tạp dịch
quan sơn
chàng
hầu phòng
tỳ thiếp
cùng đinh
tử sĩ
thân sĩ
hề đồng
bạn điền
cò
vú
đồng tử
thiếp
mợ
nữ nhi
đĩ bợm
cố lão
phó thường dân
cung nhân
mụ
chức sự
nông phu
viên
hàn nho
dân quê
cô nương
Ví dụ
"Thân phận nô bộc"
nô bộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nô bộc là .