TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cùng đinh" - Kho Chữ
Cùng đinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thảo dân
bần nông
tiện dân
thứ dân
cố nông
dân đen
con đen
nông nô
bần cố nông
dân nghèo
bạn điền
phú ông
bá hộ
dân thường
dân quê
lão nhiêu
nông phu
tôi
trung nông
phú hào
dân dã
dân ngu khu đen
tôi tớ
phú nông
phàm phu
phó thường dân
bần sĩ
thất phu
lê dân
tá điền
bình dân
bách tính
đầy tớ
đĩ
thứ
lực điền
khố dây
nông gia
bố cu mẹ đĩ
đinh
cậu
con sen
tôi đòi
phú hộ
kẻ chợ
tôm tép
man di
địa chủ
công nông
nô tì
nông dân
phu
thường dân
hĩm
phu
tục tử
kẻ ăn người làm
thường dân
nô bộc
tầng lớp
vô sản
thân sĩ
lão nông
đứa
bõ già
tiểu nông
hề đồng
nô lệ
thôn nữ
nông
đày tớ
thằng
vô sản
tạp dịch
cùng đinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cùng đinh là .