TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầng lớp" - Kho Chữ
Tầng lớp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lớp người sống cùng thời có địa vị và những lợi ích như nhau (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công nhân quí tộc
công nhân quý tộc
tư sản
bách tính
vô sản
thân sĩ
sĩ
dân nghèo
thứ dân
tiện dân
cùng đinh
công danh
đấng
tôi
dân đen
thứ
thày
tôm tép
tôi tớ
bình dân
chân
trạng
cần lao
cao nhân
nhân chủng
con đen
sinh đồ
cậu
dân thường
anh
Ví dụ
"Tầng lớp lao động nghèo"
"Tầng lớp trí thức"
tầng lớp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầng lớp là .