TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiện dân" - Kho Chữ
Tiện dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người dân nghèo, thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội thời trước (thường hàm ý bị khinh rẻ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân nghèo
dân đen
thảo dân
thứ dân
bình dân
cùng đinh
phó thường dân
dân thường
lê dân
dân dã
bách tính
dân ngu khu đen
thường dân
dân quê
con đen
thường dân
bình dân
tôi
bần nông
tiện nhân
dân
thân sĩ
thất phu
tôi tớ
thứ
đầy tớ
khố dây
cố nông
trung nông
bần sĩ
man di
bần cố nông
kẻ chợ
dân sinh
dân tộc
tôm tép
con sen
công dân
quí nhân
nô bộc
hảo hán
bố cu mẹ đĩ
phàm phu
phế nhân
tầng lớp
cậu
bạn điền
phú hộ
tạp dịch
lão nhiêu
cái bang
tục tử
tôi đòi
phú ông
dân công
con nụ
dân chơi
nông phu
ca kĩ
phú hào
sĩ
đứa
nhân sĩ
hĩm
tiện nữ
quý nhân
bá hộ
tớ
nông gia
thí chủ
nhân chủng
nữ tì
di dân
đĩ
Ví dụ
"Đám tiện dân"
tiện dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiện dân là .