TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công dân" - Kho Chữ
Công dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người dân, về mặt có quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân công
dân quyền
thường dân
dân thường
thảo dân
công bộc
bình dân
dân dã
cử tri
dân quê
dân
công nhân viên
dân đen
thứ dân
tiện dân
tôi tớ
dân sinh
thường dân
lê dân
công nông
phó thường dân
tôi
thân chủ
bình dân
viên chức
công vụ
công nông binh
tạp dịch
quan viên
công chức
phái viên
đầy tớ
tôi đòi
chức sự
chức phận
quan sơn
bách tính
nhân loại
chủ nhân
kẻ chợ
bạn đọc
quí khách
sứ giả
gia nhân
chủ nhân
bầy tôi
đoàn viên
chủ thể
tá điền
thuê bao
sự nghiệp
nhân chủng
nhân sĩ
nông gia
khách
phận sự
khách hàng
dân tộc
nô lệ
nông
môn khách
quan khách
nghệ sĩ nhân dân
thí chủ
diêm dân
gia chủ
sai nha
nghĩa sĩ
nông phu
thực khách
viên
quý khách
quí nhân
khách
Ví dụ
"Làm tròn nghĩa vụ công dân"
"Tước quyền công dân"
công dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công dân là .