TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chủ nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gia chủ
danh từ
Người sở hữu tài sản hoặc nắm giữ quyền lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia chủ
chủ thể
chủ tài khoản
địa chủ
chúa đất
sở hữu cá nhân
chủ
chủ khách
hiếu chủ
tư bản
bá hộ
chủ chứa
phú nông
thân chủ
quản gia
thực khách
nô lệ
phú hộ
chủ thầu
tôi tớ
quí khách
chủ nợ
tư sản
tôi
ấu chủ
cổ đông
cái
tài chủ
bầy tôi
tài phiệt
cao nhân
chủ ngữ
bạn hàng
tư nhân
khách hàng
thuê bao
mại bản
đại tư bản
khổ chủ
khách
gia nhân
môn khách
thực khách
tài
con mẹ
thương nhân
thí chủ
quan viên
tá điền
tín chủ
tài xế
phú hào
thị tì
tôi đòi
con nợ
bà gia
nông gia
công dân
cậu
đại gia
nơi
chồng
tự
đầy tớ
nhân danh
chiêu đãi viên
cò
thánh
phu nhân
o,o
khách
quí nhân
nài
Ví dụ
"Chủ nhân của ngôi nhà"
danh từ
Người chủ nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia chủ
chủ khách
chủ
chủ thể
địa chủ
hiếu chủ
chúa đất
quí khách
thực khách
khách
chủ tài khoản
bá hộ
thân chủ
sở hữu cá nhân
tôi tớ
chủ thầu
ấu chủ
bạn hàng
thí chủ
phú nông
thực khách
quản gia
bầy tôi
khách hàng
tôi
tư bản
thuê bao
chủ chứa
phú hộ
cái
mặc khách tao nhân
quan viên
chủ ngữ
cao nhân
mặc khách
gia nhân
chủ nợ
viễn khách
tài chủ
tá điền
lữ khách
môn khách
khách
chiêu đãi viên
tự
tôi đòi
quan khách
quý khách
khổ chủ
khách vãng lai
cô hầu
nô lệ
đầy tớ
phú hào
tín chủ
cổ đông
khách
tớ
con mẹ
quan thầy
trực nhật
con nợ
nài
bà gia
thị tì
quí nhân
khách
o,o
phu nhân
đày tớ
hầu
cậu
chính khách
Ví dụ
"Chủ nhân và quan khách"
chủ nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nhân là
chủ nhân
.
Từ đồng nghĩa của "chủ nhân" - Kho Chữ