TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấu chủ" - Kho Chữ
Ấu chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bầy tôi
chủ ngữ
đứa
đày tớ
chú
tiểu thư
trai gái
chị chàng
quí khách
thủ quĩ
tớ
tiểu thư
bạn điền
học trò
con gái
trò
cậu
chú
gian phụ
thày
em
thứ nữ
chức sự
môn đồ
phụ tá
cô
học sinh
tôi tớ
thư sinh
tiểu đồng
mỹ nhân
ni cô
thanh nữ
tiện nữ
chủ nhân
con nụ
thầy ký
cô đầu
đồng tử
bà trẻ
cái
tiểu
cu
cậu
em út
quý tử
chức việc
trụ trì
anh
ông công
đầu sai
sư phụ
cò
tiện nhân
tạp dịch
mọi
tôi
cao nhân
thuê bao
vợ nhỏ
thằng
thiếu phụ
đệ tử
hiếu chủ
quan viên
lệnh ái
trực nhật
bố mẹ
mỹ nữ
môn đệ
phu tử
bồ nhí
đồ đệ
u
ấu chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấu chủ là .