TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con nợ" - Kho Chữ
Con nợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người vay nợ, trong quan hệ với chủ nợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nợ
tài chủ
bạn hàng
quan viên
chồng
khổ chủ
bầy tôi
anh
tôi tớ
khách hàng
chủ thể
chủ nhân
nơi
thân chủ
cái
nô lệ
bạn đọc
chủ
chủ tài khoản
nô lệ
khách
chủ nhân
hiếu chủ
cò
gia chủ
bạn điền
chủ khách
tôi
thí chủ
sư đệ
quí khách
cố nhân
khách
tư thương
bạn hàng
tá điền
bạn bầy
quan thầy
bên bị
thương lái
viên
thí chủ
thuê bao
o,o
tớ
nông gia
đệ tử
ấu chủ
phú hộ
bồ bịch
bo bo
đương sự
bầu
kẻ
độc giả
con phe
đầy tớ
cậu
bằng hữu
tư bản
thực khách
đày tớ
trò
con nợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con nợ là .