TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bạn hàng" - Kho Chữ
Bạn hàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khách hàng
danh từ
Người cùng buôn bán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tư thương
thương nhân
con phe
thương gia
tiểu thương
lái buôn
con buôn
mậu dịch viên
thương lái
lái
doanh nhân
mại bản
gái điếm
thầu khoán
khách
cò
thợ bạn
cò
ma cô
khách hàng
đại lí
gái bán hoa
mối
đĩ điếm
bớp
điếm
đại lý
chủ nợ
thầy thợ
kẻ chợ
đĩ
nậu
quan viên
má mì
thuyền chài
chiêu đãi viên
thợ thầy
đồng nghiệp
tài chủ
trình dược viên
thầy cãi
bạn
phó
quí khách
cái
tiếp phẩm
thông ngôn
trợ thủ
chị
trợ giảng
giao bưu
cô đầu
con mẹ
mai
tài
sai nha
chân gỗ
thân chủ
thủ kho
gái
ả
vãi
làng chơi
thủ quĩ
cô đồng
tỳ thiếp
ca kĩ
bồ bịch
cái
tiều phu
tạp dịch
bạn điền
bạn bầy
Ví dụ
"Chị em bạn hàng ở chợ"
danh từ
Khách hàng quen, trong quan hệ với người bán hàng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khách hàng
khách
quí khách
thân chủ
thực khách
khách
quý khách
quan viên
con nợ
tư thương
lữ khách
thực khách
thuê bao
mậu dịch viên
chủ nhân
khách
khách
quan khách
con phe
thương nhân
chủ khách
bầy tôi
mặc khách
chủ nợ
bạn đọc
tôi tớ
thương gia
bạn
chiêu đãi viên
mặc khách tao nhân
thường dân
cha
lái buôn
du khách
ấu chủ
cò
mại bản
thí chủ
hiệp khách
tình nhân
nam nữ
hành khách
cao nhân
kẻ
doanh nhân
bồ
viễn khách
thương lái
chủ nhân
hầu phòng
bạn bầy
chủ ngữ
cậu
ông công
trò
dân chơi
lái
độc giả
chồng
em
con buôn
nơi
thầy cãi
bằng hữu
tiểu thương
tôi
đày tớ
quân tử
chủ thể
bồ bịch
thiếp
anh
chàng
bạn hàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bạn hàng là
bạn hàng
.