TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếm" - Kho Chữ
Điếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lầu xanh
danh từ
văn nói
gái điếm (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gái điếm
bớp
đĩ điếm
gái bán hoa
gái gọi
ca ve
đĩ
cô đầu
gái giang hồ
đĩ bợm
ma cô
gái bao
gái
ả
má mì
cái
ca kĩ
em út
tiểu thư
đĩ rạc
phái đẹp
gái nhảy
ma cô
ăn sương
làng chơi
chị chàng
con phe
phái yếu
ả đào
cô
bà cô
gái
thị tì
chiêu đãi viên
mỹ nữ
đày tớ
con
chàng
mĩ nữ
mỹ nhân
cò
nghề ngỗng
lái
mỹ nhân kế
thị nữ
cò
thị
con nụ
con sen
anh chị
mọi
nữ tì
cô hầu
sen
đầy tớ
gian phụ
lẽ
vãi
bạn hàng
gian phu
lệnh ái
ái nữ
tôi
thị
đức ông chồng
ông công
đàn bà
bồ bịch
nghiệp
siêu mẫu
con buôn
nghề nghiệp
nô tỳ
tiện thiếp
Ví dụ
"Làm điếm"
danh từ
Điếm canh (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thương điếm
lầu xanh
điếm canh
chuồng chồ
tửu điếm
hồng lâu
đông sàng
hẻm
làng
khu
chuồng tiêu
căn
săm
hàng quán
mái
xóm liều
cửa nhà
canh
sòng
công nha
vi la
căn
kẻ
đình khôi
hố xí
lữ quán
casino
phòng tiêu
sảnh đường
quán trọ
quán xá
chuồng xí
cầu tiêu
chợ búa
phòng the
mối giường
dinh
phòng loan
phường phố
dóng
phòng ốc
dằm
tiệm
bi đình
phòng khuê
thương xá
đình đám
khuê phòng
bến bãi
đài trang
dân chơi
chòi
lao tù
quán
chùa chiền
hoàng cung
phố
võ đài
ca-si-nô
võ đài
chuồng trại
hát bộ
thị
đường phố
toilet
quán cóc
phòng the
căn hộ
cửa ngõ
tù
bar
hành lang
khuê các
cửa hàng
Ví dụ
"Canh điếm"
điếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếm là
điếm
.