TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đình khôi" - Kho Chữ
Đình khôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đình
đình trung
đình đám
dinh
ty
khán phòng
trường thi
miễu
hội trường
chòi
chùa chiền
đám xá
bái đường
điếm
phòng tiêu
trại
trai phòng
phum
vũ đài
ấp
phum sóc
sảnh đường
khoa trường
thính phòng
vũ trường
miếu mạo
xóm thôn
hí viện
am
bi đình
phòng khánh tiết
hoàng cung
phòng the
xóm liều
hương thôn
trại
căn
phòng loan
tửu điếm
tổng
cô phòng
điếm canh
làng
thôn xóm
khu
hội
thị
căn
trường
cung văn hoá
vi la
hí trường
chái
dân đinh
săm
lễ đường
gia trang
tổ
tiểu khu
hý viện
thôn ấp
dóng
thành
hội hè
nghị trường
công nha
cổ tích
chính điện
chòm
xứ
lữ quán
điền hộ
động
phòng ốc
đình khôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đình khôi là .