TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đình trung" - Kho Chữ
Đình trung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi họp việc làng ở đình thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đình
bái đường
đình đám
đình khôi
hội trường
nghị trường
hương thôn
hội
phiên
phum sóc
hội nghị
tổng
buôn làng
làng
xóm
trường thi
dinh
thôn trang
lễ đường
làng mạc
huyện lị
căn
đô hội
dân làng
làng
làng xóm
thôn ổ
phum
đại hội
đám xá
thôn
xóm
hoàng cung
kẻ
lễ đài
xóm làng
xả thân
bản làng
quảng trường
xóm liều
thôn ấp
ấp
lệ làng
huyện lỵ
công xã nhân dân
hội nghị bàn tròn
hội hè
xóm thôn
xã
vũ đài
thị trấn
xứ
huyện đường
bản
chợ cóc
đại lễ đường
giáp
công xã nông thôn
thị
thị xã
thôn xóm
cung văn hoá
dân phố
hàng
điếm canh
phường
phòng khánh tiết
động
khoa trường
sảnh đường
hương ước
đại sảnh
nông thôn
sinh quán
Ví dụ
"Chốn đình trung"
đình trung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đình trung là .