TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cung văn hoá" - Kho Chữ
Cung văn hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toà nhà cao đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động sinh hoạt văn hoá, giải trí cho quần chúng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung
hoàng cung
câu lạc bộ
cung thiếu nhi
lễ đường
trung tâm
văn hoá quần chúng
đại lễ đường
vũ trường
rạp
cư xá
trung tâm
hí trường
lễ hội
toà
sàn diễn
khu tập thể
vũ hội
hý trường
hí viện
thương xá
khán phòng
thị chính
hý viện
công thự
chùa chiền
câu lạc bộ
hội trường
giáo phường
rạp hát
hội
đại bản doanh
phòng khánh tiết
thính phòng
cung đình
hành doanh
đám xá
lễ đài
khán đài
bái đường
bảo tàng
tiểu đoàn bộ
trụ sở
đô hội
hội sở
gallery
công nha
hát bộ
ty
đình
tụ điểm
trạm
căn
vũ đài
gala
đình khôi
lô
toà
chung cư
tịnh xá
dinh cơ
dạ vũ
nền
gánh hát
trường
trường ốc
dạ hội
hộp đêm
trường sở
làng
trại
studio
bệnh viện
cao ốc
cung văn hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cung văn hoá là .