TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cung thiếu nhi" - Kho Chữ
Cung thiếu nhi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toà nhà cao đẹp làm nơi tổ chức các sinh hoạt câu lạc bộ cho thiếu nhi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung
cung văn hoá
hoàng cung
xã đoàn
vườn trẻ
tỉnh đoàn
câu lạc bộ
trại mồ côi
huyện đoàn
trại
thành đoàn
chi đoàn
cô nhi viện
tiểu đoàn bộ
trung tâm
trung tâm
trường giáo dưỡng
bầy trẻ
học xá
vũ trường
spa
studio
cư xá
chùa chiền
trường
khu tập thể
trạm xá
hộp đêm
cung thiếu nhi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cung thiếu nhi là .